1. Thông số kỹ thuật
-
Mã sản phẩm: 91512
-
Thương hiệu: SATA (Mỹ)
-
Phạm vi đo: 0 – 200 mm (0 – 8 inch)
-
Độ chia (Độ phân giải): 0.01 mm / 0.0005 inch
-
Sai số cho phép: $\pm 0.03$ mm
-
Chất liệu: Thép không gỉ (Stainless Steel) cao cấp
2. Đặc điểm nổi bật & Tính năng
-
Màn hình hiển thị LCD lớn: Cung cấp khả năng đọc số liệu tức thời với độ tương phản cao, giúp người dùng dễ dàng quan sát kết quả đo trong các môi trường ánh sáng yếu mà không gây mỏi mắt.
-
Độ chính xác và độ lặp lại cao: Với độ phân giải 0.01 mm, thước đảm bảo tính đồng nhất giữa các lần đo, rất quan trọng trong việc kiểm soát chất lượng sản phẩm hàng loạt.
-
Chuyển đổi hệ đo linh hoạt: Nút bấm tích hợp trên mặt đồng hồ cho phép chuyển đổi nhanh chóng giữa hệ Mét (mm) và hệ Inch, phù hợp với mọi tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
-
Chức năng Reset (Zero): Cho phép đặt giá trị 0 tại bất kỳ vị trí nào để thực hiện các phép đo so sánh hoặc tính toán dung sai giữa các chi tiết mà không cần ghi chép thủ công.
-
Thân thước cứng cáp: Với dải đo 200mm, khung thước được thiết kế dày hơn để đảm bảo độ cứng, không bị cong vênh khi mở rộng hàm đo hết cỡ, duy trì độ chính xác cho toàn bộ hành trình trượt.
-
Bề mặt đo tôi cứng: Các hàm đo được gia công tinh xảo từ thép không gỉ cường độ cao, chống mài mòn và va đập, bảo vệ các cạnh đo luôn sắc nét và khít chặt.
-
Vít khóa và con lăn tinh chỉnh: Hỗ trợ người dùng di chuyển hàm đo cực kỳ mượt mà và cố định vị trí đo một cách chắc chắn để lưu lại kết quả.
3. Ứng dụng thực tế
-
Gia công cơ khí hạng trung: Lý tưởng để đo đạc các chi tiết máy, phôi kim loại có kích thước lớn hơn mức thông thường như trục máy, vòng bi lớn và các linh kiện ô tô.
-
Kiểm tra khuôn mẫu: Sử dụng trong ngành sản xuất khuôn đúc, khuôn nhựa để kiểm tra độ chính xác của các khoang khuôn và bề mặt bậc.
-
Ngành mộc và xây dựng kỹ thuật: Hỗ trợ đo đạc các loại vật liệu bản rộng, đường kính ống nước lớn hoặc các hạng mục trang trí yêu cầu độ chuẩn xác điện tử.














